home아이콘 >  알림마당 >  가정통신문 >  행정

행정

본 사이트는 대한민국 저작권법을 준수합니다. [상세내용보기]
게시판에 글쓰기를 하는 경우, 본문 또는 첨부파일내에 개인정보(주민등록번호, 성명, 연락처 등)가 포함되어 게시되지 않도록 유의하시기 바랍니다.
개인정보를 포함하여 게시하는 경우에는 불특정 다수에게 개인정보가 노출되어 악용될 수 있으며, 특히 타인의 개인정보가 노출되는 경우에는 개인정보보호법에 따라 처벌을 받을 수 있음을 알려드립니다.
게시판 2024학년도 2분기(6~8월) 납부금 안내

2024학년도 2분기(6~8월) 납부금 안내

관리자 2024-05-14 오후 4:34:00 조회 : 229

첨부파일

2024학년도 2분기(6~8납부금 납부 안내

 

2024학년도 2분기 납부금액 및 납부 방법을 아래와 같이 안내드리니 기한 내 납부될 수 있도록 학부모님들의 적극적인 협조를 바랍니다.

1. 납부기한

◦ 납부기간: 2024. 5. 13.() ~ 5. 24.()

◦ 스쿨뱅킹 자동출금일: 2024. 5. 14.() / 5. 16.() / 5. 21.() / 5. 24.()

기한 내 미납 시

학교활동(방과후수업수익자부담 현장체험학습신청제한각종 학교 지원금과 장학금 수여 제한

상위학년 입학원서 제출 불가 및 출석정지처분 예정

2. 납부금액

자세한 내용은 홈페이지 납부금 안내 게시판을 참조하시기 바랍니다 (단위: VND)

구 분

유치원

초등학생

중학생

고등학생

수업료

23,040,000

20,550,000

24,660,000

27,540,000

학생급식비

3,360,000

1~5학년

2,150,000

7,9학년

2,520,000

10학년

2,400,000

간식

1,260,000

6학년

2,000,000

8학년

2,400,000

11학년

2,520,000

급식

2,100,000

12학년

2,580,000

통학버스비

거리에 따라 차등납부 -고지서와 거리별 지역 현황 붙임파일 참조

수업료는 형제감면 할인금액을 적용하여 출금 예정(둘째 10%, 셋째 20%)

현장체험학습: 6,8,10학년 3일 미급식 / 7,9,11학년 1일 미급식유치원(기쁨반,사랑반) 1일 미급식

 

3. 납부 방법

스쿨뱅킹 신청 학생스쿨뱅킹 계좌에서 자동출금 처리 (출금 후 잔액 50,000VND 이상 필요)

스쿨뱅킹 신청하지 않은 학생과 회사납부자상계좌번호로 납부 (1인 1계좌첨부되어있는 고지서를 참조)

 

4. 기타 사항

학교홈페이지 납부금안내】 게시판을 통하여 납부금 정보 및 스쿨뱅킹신청방법 확인이 가능합니다.

문의학교홈페이지 및 행정실 ☎ 5417-9021(내선 531, 532), FAX ☎ 5417-9028

 

2024. 5. 13.

 

호치민시한국국제학교장


 

THÔNG BÁO ĐÓNG HỌC PHÍ QUÝ 2 (Tháng 6~Tháng 8) NĂM HỌC 2024

 

Kính thưa quý phụ huynh,

Nhà trường xin thông báo đến quý phụ huynh số tiền cũng như cách thức đóng học phí quý 2 năm học 2024 theo nội dung bên dưới. Kính mong quý phụ huynh hợp tác đóng tiền đúng kỳ hạn.

1. Thời hạn nộp học phí

◦ Thời gian thanh toán: 13/05/2024 (Thứ Hai) ~ 24/05/2024 (Thứ Sáu)

◦ Ngày trừ tiền tự động School Banking: 2024. 5. 14. (Thứ Ba) / 5. 16. (Thứ Năm) / 5. 21. (Thứ Ba)/ 5. 24. (Thứ Năm)

* Trường hợp không thanh toán đúng thời hạn

- Hạn chế về việc đăng ký tham gia các hoạt động của trường (lớp học ngoài giờ, học tập trải nghiệm thực tế, gây gánh nặng cho học sinh), hạn chế về việc trao các khoản trợ cấp và học bổng khác của trường

- Không thể nộp đơn đăng ký vào các lớp trên và đình chỉ việc học.

2Số tiền học phí

Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng thông tin thanh toán trên trang web.

(Đơn Vị : VND)

Loại phí

Mẫu giáo

Tiểu học

THCS

THPT

Học phí

23,040,000

20,550,000

24,660,000

27,540,000

Tiền ăn

3,440,000

Khối 1~5

2,150,000

Khối 7,9

2,520,000

Khối 10

2,400,000

Bữa phụ

1,290,000

Khối 6

2,000,000

Khối 8

2,400,000

Khối 11

2,520,000

Bữa chính

2,150,000

Khối 12

2,580,000

Tiền xe buýt

* Thanh toán chênh lệch tùy theo khoảng cách - Tham khảo file đính kèm để biết hóa đơn và tình trạng khu vực theo khoảng cách.

* Học phí dự kiến ​​sẽ được rút dựa trên chiết khấu dành cho anh chị em ruột và chiết khấu thanh toán cả năm (10% cho con thứ hai, 20% cho con thứ ba, 3% cho thanh toán cả năm)

* Lớp học trải nghiệm: đối với học sinh lớp 6, 8, 10: 3 ngày không ăn / đối với học sinh lớp 7, 9, 11: 1 ngày không ăn /đối với lớp mẫu giáo (Lớp Vui, Lớp Yêu Thương): 1 ngày không ăn

3. Phương thức thanh toán

Học sinh đăng ký dịch vụ School Banking: Trừ tiền tự động sẽ được xử lý từ tài khoản School banking. (cần có số dư từ 50.000 VNĐ trở lên sau khi rút tiền).

Trường hợp công ty nộp tiền và không đăng ký School banking: Thanh toán bằng số tài khoản ảo được chỉ định. (Mỗi học sinh có một tài khoản, vui lòng tham khảo hóa đơn đính kèm)

4Lưu ý khác

Kiểm tra thông tin thanh toán và cách đăng ký dịch vụ School Banking thông qua Thông báo [Thông tin thanh toán] trên trang web của trường.

◦ Giải đáp thắc mắc về học phí: Trang web của trường và văn phòng hành chính ☎ 5417-9021 (máy lẻ 531, 532), FAX ☎ 5417-9028

13. 05. 2024

 

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG QUỐC TẾ HÀN QUỐC TẠI TP.HCM


 

2024학년도 2분기 통학버스 요금표

School bus fee table for the first quarter of 2024

 

구분

Division

일일요금

Daily fee

3명 이하지역20,000추가

Add 20,000

(less than 3 people)

형제할인(10%)

Sibling discount

(10%)

2분기 스쿨버스요금

Schoolbus fee-2st

20,000동 추가지역

Areas which add 20,000VND

1지역

AREA1

미드타운MIDTOWN

40,000

 

 

1,760,000

 

40,000

 

36,000

1,584,000

 

그외OTHERS

60,000

 

 

2,640,000

 

60,000

 

54,000

2,376,000

 

2지역

AREA2

2~5km

80,000

 

 

3,520,000

 

80,000

 

72,000

3,168,000

 

 

 

3지역

AREA3

5~10km

120,000

 

 

5,280,000

 

120,000

 

108,000

4,752,000

 

120,000

140,000

 

6,160,000

41Duong so 4 KDC Trung Son/Goldora Plaza / Hoang anh an tien /

Tran Xuan Soan / Lavila /

Nine south / Dragon Hill /

46B duong so 23 Tan Quy /

Hoang Anh Gold House /

M-ONE / Hung Phat 1 /

456 Tran hung Dao F2. Q5/ Silver Star

120,000

140,000

126,000

5,544,000

4지역

AREA4

OVER

10km

160,000

 

 

7,040,000

 

160,000

 

144,000

6,336,000

 

160,000

180,000

 

7,920,000

Sadora/

46 Nguyen Quy Duc/

Safira Khang Dien.

Feliz en Vista / Vista / CII Tower /

Vesora Park / Flora Fuji /

104/19 yen the p2 /

Cantavil Premier / Lux 6

46 Đường 15 An Phu /

JAMILA KHANG DIEN /

Nguyen Van Troi /

NEW CITY / Eastern / Vista Verde /

THE RIVER THU THIEM /

40 Song Hanh / HADO IRIS 3 /

Bui Thi Xuan/ Cong Hoa / ONE VERANDAH / THAODIEN RESIDENCE /

Kim Tam Hai / Q2 Residence /

Hoang Anh River View APT.

(Thu Duc) / Saigon Pearl Ruby 1 /

160,000

180,000

162,000

7,128,000

현장체험학습: 6학년 2일 미탑승 / 8,10학년 3일 미탑승



목록